Ban Chấp Hành Qua Các Nhiệm Kỳ
Ban Chấp hành Cựu Sinh viên Ngành Chăn nuôi – Thú y
Chọn nhiệm kỳ bên dưới để xem thông tin chi tiết Ban Thường vụ và danh sách thành viên Ban Chấp hành.
2024 – 2026
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2024 – 2026.
2022 – 2024
Ban Thường vụ
Chủ tịch
Hồ Quảng Đồ
Khóa K6 • Đại học Cần Thơ
Phó Chủ tịch Thường trực
Trần Ngọc Bích
K15 • Đại học Cần Thơ
Phó Chủ tịch
Lê Văn Út Lớn
K15 • Công ty TNHH De Heus Việt Nam
Phó Chủ tịch
Lê Xuân Huy
K10 • Công ty CP Chăn nuôi C.P. Việt Nam
Phó Chủ tịch
Nguyễn Trọng Ngữ
K18 • Đại học Cần Thơ
Phó Chủ tịch
Nguyễn Thị Kim Khang
K18 • Đại học Cần Thơ
Ủy viên thường vụ, Thủ quỹ
Nguyễn Thu Tâm
K22 • Đại học Cần Thơ
Ủy viên thường vụ, Thư ký
Lâm Phước Thành
K28 • Đại học Cần Thơ
Ủy viên thường vụ
Nguyễn Văn Quyên
K13 • Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ
Ủy viên thường vụ
Lâm Minh Hoàng
K13 • Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng
Ủy viên thường vụ
Nguyễn Văn Sóc
K17 • Công ty TNHH Cargill Việt Nam
Ủy viên thường vụ
Lê Trung Hoàng
K21 • Chi cục Chăn nuôi và Thú y TP. Cần Thơ
Ủy viên thường vụ
Nguyễn Trọng Trí
K21 • Công ty CP Chăn nuôi C.P. Việt Nam
Ủy viên thường vụ
Nguyễn Thiết
K26 • Đại học Cần Thơ
Ủy viên thường vụ
Tiền Ngọc Tiên
K26 • Chi cục Thú y vùng VII
62 thành viên Ban Chấp hành
| STT | Họ và tên | Khóa | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|
| 1 | Vương Văn Sự | CT2 | Cty Vương Trung Sơn |
| 2 | Quách Văn Tây | K3 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Sóc Trăng |
| 3 | Trương Ngọc Trưng | K4 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Hậu Giang |
| 4 | Trương Phước Thông | K4 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Bạc Liêu |
| 5 | Nguyễn Văn Còn | K5 | Sở Công Thương Vĩnh Long |
| 6 | Trương Văn Tuấn | K5 | Trạm Thú y Đức Hòa, Long An |
| 7 | Hồ Quảng Đồ | K6 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 8 | Lý Thị Liên Khai | K7 | Bộ môn Thú y, Trường ĐH Cần Thơ |
| 9 | Nguyễn Mỹ Dung | K7 | Công ty TNHH De Heus Việt Nam |
| 10 | Võ Bé Hiền | K8 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Đồng Tháp |
| 11 | Lê Thanh Tùng | K8 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Vĩnh Long |
| 12 | Nguyễn Đông Hải | K9 | Trường CĐ CĐ Kiên Giang |
| 13 | Lê Xuân Huy | K10 | Cty CP Chăn nuôi C.P. Việt Nam |
| 14 | Trần Quang Thái | K10 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Bến Tre |
| 15 | Lê Thiếu Sơn | K11 | – |
| 16 | Trương Hoàng Phương | K12 | Sở Khoa học Công nghệ Cần Thơ |
| 17 | Nguyễn Văn Quyên | K13 | Trường Cao đẳng KTKT Cần Thơ |
| 18 | Lâm Minh Hoàng | K13 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Sóc Trăng |
| 19 | Nguyễn Thị Phương Thủy | K13 | Thành ủy TP Cần Thơ |
| 20 | Nguyễn Đình Hùng | K13 | Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 21 | Trịnh Hùng Cường | K13 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Hậu Giang |
| 22 | Đỗ Hữu Phương | K14 | Cục Chăn nuôi |
| 23 | Trần Ngọc Bích | K15 | Bộ môn Thú y, Trường ĐH Cần Thơ |
| 24 | Lê Văn Út Lớn | K15 | Công ty TNHH De Heus Việt Nam |
| 25 | Võ Lâm | K15 | Đại học An Giang |
| 26 | Đan Thủy | K15 | TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| 27 | La Quốc Bình | K16 | Trại heo giống Bình An, Tiền Giang |
| 28 | Nguyễn Thị Hạnh Chi | K16 | Đại học An Giang |
| 29 | Nguyễn Văn Sóc | K17 | Công ty TNHH Cargill Việt Nam |
| 30 | Nguyễn Thanh Phi Long | K17 | Công Ty TNHH Chăn Nuôi Long Bình |
| 31 | Lê Thanh Phương | K17 | Công ty TNHH Emivest Việt Nam |
| 32 | Phạm Ngọc Thắng | K17 | – |
| 33 | Nguyễn Văn Truyền | K18 | Công ty TM-SX Những Người Bạn |
| 34 | Nguyễn Lâm Hoàng Sơn | K18 | Cty CP Đồng Nai |
| 35 | Đỗ Võ Anh Khoa | K18 | Hội Chăn nuôi VN |
| 36 | Nguyễn Trọng Ngữ | K18 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 37 | Nguyễn Thị Kim Khang | K18 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 38 | Hồ Văn Đức | K19 | Cty CP Chăn nuôi C.P. Việt Nam |
| 39 | Đặng Văn Khiêm | K20 | – |
| 40 | Lâm Thái Hùng | K21 | Sở Khoa học Công nghệ Trà Vinh |
| 41 | Nguyễn Đình Truyên | K21 | NAFI6 |
| 42 | Lê Trung Hoàng | K21 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Cần Thơ |
| 43 | Nguyễn Trọng Trí | K21 | Cty CP Chăn nuôi C.P. Việt Nam |
| 44 | Nguyễn Thu Tâm | K22 | Bộ môn Thú y, Trường ĐH Cần Thơ |
| 45 | Trần Hoàng Thắng | K22 | Cty Toàn Thắng |
| 46 | Nguyễn Ngọc Quí | K23 | Công ty Rico |
| 47 | Hồ Thanh Thâm | K24 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 48 | Dương Hoàng Phúc | K25 | Công Ty CP Tập đoàn Mavin |
| 49 | Thạch Văn Cháng | K25 | Công ty TNHH De Heus Việt Nam |
| 50 | Nguyễn Thiết | K26 | Khoa PTNT, Trường ĐH Cần Thơ |
| 51 | Tiền Ngọc Tiên | K26 | Chi cục Thú y vùng VII |
| 52 | Trương Thanh Trung | K27 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 53 | Nguyễn Văn Phú | K27 | Công ty TNHH Thuốc thú y Á Châu |
| 54 | Lâm Phước Thành | K28 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 55 | Lê Hoàng Nam | K28 | Cty Elanco Animal Health |
| 56 | Nguyễn Phúc Khánh | K28 | Bộ môn Thú y, Trường ĐH Cần Thơ |
| 57 | Nguyễn Thanh Lãm | K29 | Bộ môn Thú y, Trường ĐH Cần Thơ |
| 58 | Nguyễn Ngọc Bích | K30 | Chi cục Chăn nuôi Thú y Cần Thơ |
| 59 | Ngô Thị Minh Sương | K30 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
| 60 | Trần Vĩnh Phú | K32 | Công ty TNHH De Heus Việt Nam |
| 61 | Nguyễn Khánh Thuận | K32 | Bộ môn Thú y, Trường ĐH Cần Thơ |
| 62 | Hồ Thiệu Khôi | K33 | BM Chăn nuôi, Trường ĐH Cần Thơ |
2020 – 2022
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2020 – 2022.
2018 – 2020
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2018 – 2020.
2016 – 2018
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2016 – 2018.
2014 – 2016
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2014 – 2016.
2012 – 2014
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2012 – 2014.
2010 – 2012
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2010 – 2012.
2008 – 2010
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2008 – 2010.
2006 – 2008
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2006 – 2008.
2004 – 2006
Chưa cập nhật thông tin nhiệm kỳ 2004 – 2006.